Hình nền cho tautology
BeDict Logo

tautology

/tɔˈtɒl.ə.d͡ʒi/ /tɔˈtɑl.ə.d͡ʒi/

Định nghĩa

noun

Sự lặp lại vô nghĩa, sự trùng lặp, lối diễn đạt vòng vo.

Ví dụ :

"It is tautology to say, "Forward Planning"."
Nói "Lập kế hoạch trước" là một cách diễn đạt thừa thãi và lặp lại vô nghĩa.
noun

Lời rỗng tuếch, sự lặp lại vô nghĩa.

Ví dụ :

"Saying "It is what it is" is a classic example of a tautology because it doesn't add any new information. "
Câu nói "Đời là thế thôi" là một ví dụ điển hình của lời rỗng tuếch vì nó không cung cấp thêm bất kỳ thông tin mới nào cả.
noun

Ví dụ :

Câu nói "Hoặc là ngày mai trời mưa, hoặc là ngày mai trời không mưa" là một luận lý thừa vì nó luôn luôn đúng, bất kể thời tiết như thế nào.