noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm đặc, sự đặc lại. The process of making something, or becoming, thick or viscous. Ví dụ : "The thickenings in the soup were caused by adding flour. " Sự đặc lại của món súp là do người ta đã thêm bột mì vào. process chemistry physics food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất làm đặc, chất tạo đặc. A substance, usually a source of starch, used to thicken a sauce. Ví dụ : "My grandmother always keeps cornstarch and flour in the pantry; she calls them her secret weapon for adding thickenings to her delicious gravies. " Bà tôi luôn giữ bột bắp và bột mì trong tủ đựng thức ăn; bà gọi chúng là bí quyết để thêm chất làm đặc vào món nước sốt thịt tuyệt ngon của bà. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ dày lên, phần dày lên. A thickened part of a structure. Ví dụ : "The doctor pointed out some thickenings in the lining of my throat during the examination. " Trong lúc khám, bác sĩ chỉ ra vài chỗ dày lên ở niêm mạc họng của tôi. part structure material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc