noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước thịt, nước sốt thịt. A thick sauce made from the fat or juices that come out from meat or vegetables as they are being cooked. Ví dụ : "For Thanksgiving dinner, we had turkey and mashed potatoes covered in delicious gravies made from the turkey drippings. " Trong bữa tối Lễ Tạ Ơn, chúng tôi ăn gà tây và khoai tây nghiền phủ đầy nước sốt thịt thơm ngon làm từ nước tiết ra khi nướng gà tây. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước sốt thịt. A type of gravy. Ví dụ : "The restaurant offered several kinds of gravies, including mushroom gravy and sausage gravy, to pour over the mashed potatoes. " Nhà hàng có nhiều loại nước sốt thịt khác nhau, như sốt nấm và sốt xúc xích, để chan lên khoai tây nghiền. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước sốt, sốt mì. (Italian-American) Sauce used for pasta. Ví dụ : "My grandmother always makes the best Sunday dinner with different kinds of gravies for the pasta. " Bà tôi luôn làm bữa tối chủ nhật ngon nhất với nhiều loại nước sốt (sốt mì) khác nhau để ăn kèm với mì ống. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước sốt cà ri. Curry sauce. Ví dụ : "The Indian restaurant offered a variety of curries, each with its own unique blend of spices and rich gravies. " Nhà hàng Ấn Độ đó phục vụ nhiều món cà ri khác nhau, mỗi món lại có một sự pha trộn độc đáo các loại gia vị và nước sốt cà ri đậm đà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi lộc bất chính, bổng lộc, của trời cho. Unearned gain. Ví dụ : "Because he inherited a large sum of money without working for it, some people considered his wealth "gravies." " Vì anh ta được thừa kế một khoản tiền lớn mà không cần phải làm gì, nên một số người coi sự giàu có của anh ta là "của trời cho". business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, Lợi lộc. Extra benefit. Ví dụ : "The first thousand tickets and the concessions cover the venue and the band. The rest is gravy." Một ngàn vé đầu tiên và tiền bán hàng đủ để trả tiền địa điểm và ban nhạc rồi. Phần còn lại là bổng lộc thôi. business value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc