Hình nền cho thongs
BeDict Logo

thongs

/θɔŋz/ /θɑŋz/

Định nghĩa

noun

Dây da.

Ví dụ :

Người thợ thủ công dùng những dây da mỏng để buộc các mép của cuốn nhật ký thủ công.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm roi cẩn thận kiểm tra phần roi da trâu, đảm bảo mỗi sợi da bện chặt vào nhau để có độ bền và độ dẻo dai.