Hình nền cho tics
BeDict Logo

tics

/tɪks/

Định nghĩa

noun

Co giật, tật máy giật.

A sudden, nonrhythmic motor movement or vocalization.

Ví dụ :

Cậu bé bị tật máy giật do căng thẳng, ví dụ như chớp mắt liên tục và giật giật mũi.