verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố bằng gỗ, lắp đặt gỗ. To fit with timbers. Ví dụ : "timbering a roof" Gia cố mái nhà bằng gỗ. architecture building technical material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công gỗ, dựng khung, xây dựng. To construct, frame, build. Ví dụ : "The construction crew is timbering a new roof on the house. " Đội xây dựng đang dựng khung mái nhà mới cho căn nhà đó. architecture building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đáp cây. To light or land on a tree. Ví dụ : "The hawk, after circling the field, was timbering on the tallest oak tree. " Con chim ưng, sau khi lượn vòng trên cánh đồng, đã đậu trên cây sồi cao nhất. nature biology plant animal bird environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ. To make a nest. Ví dụ : "The birds spent the whole morning timbering a cozy nest in the old oak tree. " Cả buổi sáng, lũ chim bận rộn làm tổ ấm cúng trên cây sồi già. animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua như gỗ. To surmount as a timber does. Ví dụ : "The strong beam is timbering the roof, preventing it from collapsing. " Cây xà ngang chắc chắn đang chống đỡ mái nhà, giúp mái nhà không bị sập xuống. architecture building technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ xẻ, đồ gỗ, cấu trúc gỗ. Any structure, partial structure, or other item made from timber. Ví dụ : "The collapsed mine shaft revealed the poor quality of the timbering used to support the tunnel. " Hầm mỏ bị sập cho thấy chất lượng gỗ chống đỡ đường hầm rất kém. structure material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc