BeDict Logo

titi

/ˈtiːtiː/
Hình ảnh minh họa cho titi: Khỉ titi.
noun

Người quản lý vườn thú chỉ vào con khỉ titi trong chuồng và giải thích rằng bộ lông dài, mềm mại của nó giúp nó giữ ấm trong rừng mưa Nam Mỹ.

Hình ảnh minh họa cho titi: Kim giao lá bóng, Cliftonia monophylla.
noun

Tổ ong được đặt cẩn thận gần một cụm cây kim giao lá bóng, hy vọng ong sẽ thu thập mật từ những bông hoa trắng thơm ngát của chúng.