verb🔗ShareVá mũi (tất). To furnish (a stocking, etc.) with a toe."My grandmother is spending her afternoon toeing socks for the homeless shelter. "Chiều nay bà tôi dành thời gian vá mũi tất để ủng hộ cho trại tạm trú vô gia cư.wearbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm bằng ngón chân, đá bằng ngón chân. To touch, tap or kick with the toes."The dog was toeing the furniture leg, trying to get its attention. "Con chó đang khều khều chân vào chân bàn, cố gắng thu hút sự chú ý của nó.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm bằng ngón chân, tiến đến. To touch or reach with the toes; to come fully up to."to toe the mark""To toe the mark" (usually in the context of "toeing the line") can be translated as: Tuân thủ đúng quy định/kỷ luật một cách nghiêm túc.bodyactionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn đinh xiên góc. To fasten (a piece) by driving a fastener at a near-45-degree angle through the side (of the piece) into the piece to which it is to be fastened."The framers toed the irregular pieces into the sill."Những người thợ mộc bắn đinh xiên góc để cố định những mảnh gỗ không đều vào thanh ngưỡng cửa.architecturebuildingtechnicalstructureworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChích mũi gậy. To mishit a golf ball with the toe of the club."He was toeing the golf ball all morning, resulting in short, sliced shots. "Cả buổi sáng anh ta toàn bị chích mũi gậy, khiến cho những cú đánh bị ngắn và xoáy ngang.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhón chân, Bước đi nhẹ nhàng. Light footwork"The ballerina's toeing was so light and graceful, it seemed she was floating across the stage. "Bước đi nhón chân của nữ diễn viên ba lê nhẹ nhàng và uyển chuyển đến nỗi có cảm giác như cô ấy đang lướt trên sân khấu.bodyactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc