Hình nền cho framers
BeDict Logo

framers

/ˈfreɪmərz/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng khung.

Ví dụ :

Những người thợ đóng khung trong xưởng cẩn thận cắt gỗ cho viền của mỗi bức tranh.
noun

Thợ đóng khung tàu, người lắp ráp khung tàu.

Ví dụ :

Những thợ đóng khung tàu làm việc nhiều giờ liền trong xưởng đóng tàu, cẩn thận bắt bulông các xương sườn của chiếc thuyền đánh cá mới.
noun

Ví dụ :

Cảnh sát đã điều tra người phụ nữ tố cáo kia như những kẻ gài bẫy/vu oan có thể xảy ra khi họ phát hiện ra bà ta đã ngụy tạo bằng chứng để vu khống cho người hàng xóm.
noun

Người tạo khung, người nhúng trang.

Ví dụ :

Các công cụ tìm kiếm phạt những trang web sử dụng kỹ thuật nhúng trang trái phép (framers) để đánh cắp nội dung, vì hành động này đánh lừa người dùng, khiến họ tưởng rằng tài liệu bị đánh cắp là một phần của trang web kẻ đánh cắp.