BeDict Logo

framers

/ˈfreɪmərz/
Hình ảnh minh họa cho framers: Kẻ gài bẫy, kẻ vu oan.
noun

Cảnh sát đã điều tra người phụ nữ tố cáo kia như những kẻ gài bẫy/vu oan có thể xảy ra khi họ phát hiện ra bà ta đã ngụy tạo bằng chứng để vu khống cho người hàng xóm.

Hình ảnh minh họa cho framers: Người tạo khung, người nhúng trang.
noun

Người tạo khung, người nhúng trang.

Các công cụ tìm kiếm phạt những trang web sử dụng kỹ thuật nhúng trang trái phép (framers) để đánh cắp nội dung, vì hành động này đánh lừa người dùng, khiến họ tưởng rằng tài liệu bị đánh cắp là một phần của trang web kẻ đánh cắp.