Hình nền cho torsades
BeDict Logo

torsades

/tɔːˈsɑːdz/

Định nghĩa

noun

Dây xoắn, dải xoắn trang trí.

Ví dụ :

Cô ấy thêm những dải ruy băng xoắn sặc sỡ lên chiếc mũ rơm của mình, làm cho nó có vẻ tươi tắn, hợp với buổi dã ngoại mùa hè.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ lo lắng rằng khoảng QT kéo dài của bệnh nhân có thể dẫn đến chứng xoắn đỉnh nguy hiểm và ngừng tim đột ngột.