noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian chất lượng. Quality time. Ví dụ : "We try to schedule an hour of qt with the kids each evening to hear about their day. " Chúng tôi cố gắng dành một tiếng "thời gian chất lượng" cho các con mỗi tối để lắng nghe về một ngày của chúng. time quality family communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quart, đơn vị đo dung tích quart. A unit of liquid capacity equal to two pints; one-fourth (quarter) of a gallon. Equivalent to 1.136 liters in the UK and 0.946 liter (liquid quart) or 1.101 liters (dry quart) in the U.S. Ví dụ : "I need a qt of milk for this recipe. " Tôi cần một quart sữa cho công thức này. (Quart là một đơn vị đo lường chất lỏng, khoảng gần một lít.) amount unit drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ quý đồng chất. Four successive cards of the same suit. Ví dụ : "In many card games, a qt can significantly improve your hand, giving you a better chance of winning. " Trong nhiều trò chơi bài, một tứ quý đồng chất có thể cải thiện đáng kể bộ bài của bạn, giúp bạn có cơ hội thắng cao hơn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một phần tư, quý, khu vực. A fourth; a quarter; hence, a region of the earth. Ví dụ : "The explorer divided the uncharted land into four regions, claiming a qt for each member of his expedition. " Nhà thám hiểm chia vùng đất chưa được khám phá thành bốn khu vực, giành cho mỗi thành viên trong đoàn thám hiểm của mình một phần tư. number area geography part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự im lặng, Sự yên tĩnh. The absence of sound; quietness. Ví dụ : "There was a strange quiet in the normally very lively plaza." Ở quảng trường vốn rất náo nhiệt này bỗng dưng im ắng một cách lạ thường. sound quality sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tĩnh lặng, sự yên tĩnh, trạng thái đứng im. The absence of movement; stillness, tranquility Ví dụ : "The sudden qt in the library allowed me to fully concentrate on my studies. " Sự tĩnh lặng đột ngột trong thư viện giúp tôi tập trung hoàn toàn vào việc học. nature mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dễ thương, vật nuôi đáng yêu. A cute person or animal. Ví dụ : "My little sister is such a qt; she always makes me smile. " Em gái tôi đáng yêu quá đi; lúc nào em ấy cũng làm tôi mỉm cười. person animal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quýt Clementine. A clementine: a small, waxy-peeled orange hybrid cultivar that is easy to peel by hand. Ví dụ : "My daughter loves to pack a qt in her lunchbox because it's easy to peel and sweet. " Con gái tôi thích mang theo một quả quýt clementine trong hộp cơm trưa vì nó dễ bóc vỏ và ngọt. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quýt. (by extension) Any small mandarin orange variety such as a tangerine or a satsuma. Ví dụ : "My daughter loves to pack a few qt in her lunchbox for a healthy and easy snack at school. " Con gái tôi thích mang vài trái quýt trong hộp cơm để có món ăn vặt vừa khỏe mạnh vừa tiện lợi ở trường. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc