Hình nền cho tramples
BeDict Logo

tramples

/ˈtræmpl̩z/ /ˈtræmpəlz/

Định nghĩa

noun

Sự giẫm đạp, tiếng giày đạp thình thịch.

Ví dụ :

Tiếng giày đạp thình thịch của đứa bé tập đi vang vọng khắp sàn gỗ.