Hình nền cho uncorked
BeDict Logo

uncorked

/ʌnˈkɔːrkt/ /ʌnˈkɔɹkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khui một chai rượu vang.
adjective

Ví dụ :

Chiếc xe đua rồ ga trên đường đua với động cơ thông nòng, tiếng nổ vang dội và khói xả phụt thẳng ra không khí.