Hình nền cho corked
BeDict Logo

corked

/kɔːkt/

Định nghĩa

verb

Đậy kín, nút lại, bịt lại.

Ví dụ :

Sau khi cho hóa chất vào ống nghiệm, sinh viên đó đã nút chặt ống nghiệm lại để ngăn không cho bất kỳ hơi nào thoát ra ngoài.
verb

Ví dụ :

Người ngư dân đã chặn lưới của người hàng xóm, khiến hôm đó người hàng xóm hầu như không bắt được con cá nào.