verb🔗ShareĐậy kín, nút lại, bịt lại. To seal or stop up, especially with a cork stopper."The student corked the test tube after adding the chemicals to prevent any fumes from escaping. "Sau khi cho hóa chất vào ống nghiệm, sinh viên đó đã nút chặt ống nghiệm lại để ngăn không cho bất kỳ hơi nào thoát ra ngoài.utensildrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm đen bằng nút bần cháy. To blacken (as) with a burnt cork"The children corked their faces with burnt cork to look like pirates for the school play. "Để hóa trang thành cướp biển cho vở kịch ở trường, bọn trẻ đã dùng nút bần cháy bôi đen mặt.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt nút chai. To leave the cork in a bottle after attempting to uncork it."He tried to open the wine, but he corked it. "Anh ấy cố mở chai rượu nhưng lại làm mắc kẹt nút chai.drinkutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhồi bằng lie, nút bằng lie. To fill with cork, as the center of a baseball bat."He corked his bat, which was discovered when it broke, causing a controversy."Anh ta đã nhồi lie vào cây gậy bóng chày của mình, việc này bị phát hiện khi gậy gãy, gây ra tranh cãi.sportmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị thâm tím, Làm bầm dập. To injure through a blow; to induce a haematoma."The vicious tackle corked his leg."Cú tắc bóng ác ý đó khiến chân anh ấy bị bầm dập.medicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặn lưới, đánh chặn. To position one's drift net just outside of another person's net, thereby intercepting and catching all the fish that would have gone into that person's net."The fisherman corked his neighbor's net, leaving the neighbor with almost no catch that day. "Người ngư dân đã chặn lưới của người hàng xóm, khiến hôm đó người hàng xóm hầu như không bắt được con cá nào.fishnauticalactionjobbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBật nắp, mở nút chai. To perform such a maneuver."The race car driver expertly corked his opponent, blocking him from overtaking. "Trong cuộc đua, tay đua xe điêu luyện kia đã bật nắp đối thủ, ngăn không cho vượt mặt.actionsportsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐậy nút bần, Đậy kín bằng nút bần. Of a container, especially a bottle, closed with a cork."The corked wine bottle was difficult to open without a corkscrew. "Chai rượu đậy nút bần rất khó mở nếu không có đồ khui nút.drinkutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị nút bần, bị nhiễm nút bần. Of (a bottle of) wine, tainted by mould/mold in the cork."Waiter, this wine is corked. Could you bring us another bottle?"Anh ơi, chai rượu này bị nút bần rồi. Anh đổi cho chúng tôi chai khác được không ạ?fooddrinkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị cháy đen, bị than hóa. Blackened by burnt cork."the corked faces of the outlaws"Khuôn mặt cháy đen của bọn ngoài vòng pháp luật.appearancematerialconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc