verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo bản lề, mở bản lề. To remove the leaf of a door or a window from its supporting hinges. Ví dụ : "The carpenter carefully unhinged the old door so he could replace the damaged hinges. " Người thợ mộc cẩn thận tháo bản lề cánh cửa cũ để có thể thay thế những chiếc bản lề bị hỏng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, hóa điên. To mentally disturb. Ví dụ : "The pressure of the looming deadline completely unhinged him; he started pacing and talking to himself. " Áp lực từ thời hạn chót đang đến gần đã khiến anh ta hoàn toàn mất trí; anh ta bắt đầu đi đi lại lại và nói chuyện một mình. mind condition character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, không ổn định, điên rồ. (usually humorous) Mentally ill or unstable. Ví dụ : "After working from home alone for a year, my neighbor started talking to squirrels; I think he's going a little unhinged. " Sau một năm làm việc ở nhà một mình, người hàng xóm của tôi bắt đầu nói chuyện với sóc; tôi nghĩ anh ta hơi bị tưng tưng rồi đấy. mind medicine character human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có bản lề. Not furnished with a hinge. Ví dụ : "an unhinged door" Một cánh cửa bị tháo bản lề. part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa dán, chưa có dấu triện. (of a stamp) Not having ever been mounted using a stamp hinge. Ví dụ : "The collector carefully placed the unhinged stamp in a protective sleeve to preserve its mint condition. " Nhà sưu tập cẩn thận đặt con tem chưa dán, chưa có dấu triện vào một phong bì bảo vệ để giữ cho nó ở tình trạng hoàn hảo. stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc