
uptown
/ˈʌptaʊn/adjective
Ví dụ:
"The uptown neighborhood is known for its expensive houses and prestigious schools. "
Khu dân cư thượng lưu này nổi tiếng với những ngôi nhà đắt đỏ và trường học danh tiếng.

"The uptown neighborhood is known for its expensive houses and prestigious schools. "
Khu dân cư thượng lưu này nổi tiếng với những ngôi nhà đắt đỏ và trường học danh tiếng.