Hình nền cho uptown
BeDict Logo

uptown

/ˈʌptaʊn/

Định nghĩa

noun

Khu dân cư, vùng ngoại ô.

Ví dụ :

"My aunt lives in the uptown area, far from the busy downtown shops. "
Cô tôi sống ở khu dân cư, vùng ngoại ô, cách xa các cửa hàng sầm uất ở trung tâm thành phố.