noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, vùng ngoại ô. The residential part of a city, away from the commercial center Ví dụ : "My aunt lives in the uptown area, far from the busy downtown shops. " Cô tôi sống ở khu dân cư, vùng ngoại ô, cách xa các cửa hàng sầm uất ở trung tâm thành phố. area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trên thành phố, khu thượng lưu. In the upper part of a town. Ví dụ : "We are taking the uptown bus to visit my grandmother who lives in the higher numbered streets. " Chúng tôi sẽ đi xe buýt lên khu phía trên để thăm bà ngoại, bà sống ở những con phố có số nhà cao hơn. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, giàu có. (by extension) Of or relating to an affluent area or population. Ví dụ : "The uptown neighborhood is known for its expensive houses and prestigious schools. " Khu dân cư thượng lưu này nổi tiếng với những ngôi nhà đắt đỏ và trường học danh tiếng. area style society property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía trên thị trấn, khu vực phía trên. To or in the upper part of a town. Ví dụ : "My sister lives uptown, so we often meet there after school. " Chị tôi sống ở khu phía trên thị trấn, nên chúng tôi thường gặp nhau ở đó sau giờ học. area geography direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc