BeDict Logo

uptown

/ˈʌptaʊn/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighborhood" - Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/

Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.

Tình làng nghĩa xóm là lý do duy nhất để chúng tôi trao nhau những lời chào hỏi xã giao trống rỗng.

Hình ảnh minh họa cho từ "numbered" - Đánh số, ghi số.
/ˈnʌmbəd/ /ˈnʌmbɚd/

Đánh số, ghi số.

Hãy đánh số các giỏ để chúng ta có thể tìm chúng một cách dễ dàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "residential" - Kỳ nghỉ tập thể, chuyến đi tập thể.
/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ /ˌrɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/

Kỳ nghỉ tập thể, chuyến đi tập thể.

"The youth group organises annual residentials."

Hàng năm, nhóm thanh niên tổ chức các chuyến đi tập thể, nơi mọi người cùng ăn ở và sinh hoạt chung.

Hình ảnh minh họa cho từ "commercial" - Quảng cáo, đoạn quảng cáo.
/kəˈmɜːʃəl/ /kəˈmɝʃəl/

Quảng cáo, đoạn quảng cáo.

Trường học đã phát một đoạn quảng cáo về chương trình ngoại khóa mới của họ trên đài phát thanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "expensive" - Đắt đỏ, tốn kém.
expensiveadjective
/ɛkˈspɛnsɪv/

Đắt đỏ, tốn kém.

Chiếc xe thể thao mới đắt đỏ khủng khiếp, giá của nó còn cao hơn cả tiền tiết kiệm cả năm của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "downtown" - Trung tâm thành phố, khu trung tâm.
/ˈdaʊntaʊn/ /ˌdaʊnˈtaʊn/

Trung tâm thành phố, khu trung tâm.

Chúng tôi đã đi vào khu trung tâm thành phố để mua đồ ăn cho buổi dã ngoại của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "extension" - Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.
/ɪkˈstɛnʃən/

Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.

Thư viện cho phép gia hạn thêm thời gian trả đối với những cuốn sách đã quá hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "relating" - Kể, thuật lại.
/rɪˈleɪtɪŋ/ /ˈriːleɪtɪŋ/

Kể, thuật lại.

Xin hãy kể lại chi tiết hoàn cảnh chuyến đi của anh/chị đến đây hôm nay.

Hình ảnh minh họa cho từ "prestigious" - Danh giá, uy tín.
prestigiousadjective
/pɹə-/

Danh giá, uy tín.

Cô ấy có một công việc danh giá tại một tổ chức quốc tế.

Hình ảnh minh họa cho từ "affluent" - Người giàu có, người có của ăn của để.
/ˈæf.lu.ənt/

Người giàu , người của ăn của để.

Khi đến thăm ngôi trường tư thục đó, có thể thấy rõ ràng là phần lớn học sinh ở đây đều xuất thân từ những gia đình giàu có.

Hình ảnh minh họa cho từ "population" - Dân số, cư dân, dân cư.
/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ /pɒpjuːˈleɪʃən/

Dân số, dân, dân .

Người dân New Jersey sẽ không chấp nhận chuyện này đâu!