Hình nền cho theca
BeDict Logo

theca

/ˈθiːkə/ /ˈθekə/

Định nghĩa

noun

Vỏ, bao ngoài.

Ví dụ :

"The pollen grain was protected by a tough, outer theca. "
Hạt phấn được bảo vệ bởi một lớp vỏ ngoài cứng cáp.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học chỉ vào túi phấn hoa trên nhị hoa ly, giải thích rằng nó là một trong hai ngăn bên trong bao phấn, có nhiệm vụ sản xuất phấn hoa.
noun

Ví dụ :

Dưới kính hiển vi, có thể thấy rõ vẻ đẹp phức tạp của lớp vỏ theca của loài tảo hai roi, lớp vỏ này bảo vệ tế bào bên trong.
noun

Vỏ đá vôi, thành đá vôi.

Ví dụ :

Người thợ lặn cẩn thận phủi lớp trầm tích để lộ ra cấu trúc tinh xảo của vỏ đá vôi (hay còn gọi là thành đá vôi), lớp vỏ ngoài bảo vệ của con san hô.