BeDict Logo

theca

/ˈθiːkə/ /ˈθekə/
Hình ảnh minh họa cho theca: Túi phấn hoa.
 - Image 1
theca: Túi phấn hoa.
 - Thumbnail 1
theca: Túi phấn hoa.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà thực vật học chỉ vào túi phấn hoa trên nhị hoa ly, giải thích rằng nó là một trong hai ngăn bên trong bao phấn, có nhiệm vụ sản xuất phấn hoa.

Hình ảnh minh họa cho theca: Màng, vỏ.
noun

Dưới kính hiển vi, có thể thấy rõ vẻ đẹp phức tạp của lớp vỏ theca của loài tảo hai roi, lớp vỏ này bảo vệ tế bào bên trong.

Hình ảnh minh họa cho theca: Vỏ đá vôi, thành đá vôi.
noun

Vỏ đá vôi, thành đá vôi.

Người thợ lặn cẩn thận phủi lớp trầm tích để lộ ra cấu trúc tinh xảo của vỏ đá vôi (hay còn gọi là thành đá vôi), lớp vỏ ngoài bảo vệ của con san hô.