Hình nền cho virgules
BeDict Logo

virgules

/ˈvɜːrɡjuːlz/ /ˈvɜːrɡjuːlz/

Định nghĩa

noun

Dấu gạch chéo, dấu sổ.

Ví dụ :

Trong các bản thảo thời trung cổ, người viết thường dùng dấu gạch chéo (/) – gọi là "virgules" – để phân tách các cụm từ và chỉ ra chỗ ngắt câu, gần giống như cách chúng ta dùng dấu phẩy ngày nay.
noun

Dấu gạch chéo, dấu sổ.

Ví dụ :

Bài thơ này có vài dấu gạch chéo (/) để chỉ chỗ xuống dòng khi tác giả đọc to: "Tồn tại / hay không tồn tại / đó là vấn đề."
noun

Sổ dọc, dấu sổ dọc.

Ví dụ :

Cô giáo dạy thơ yêu cầu chúng tôi đánh dấu trọng âm của các âm tiết trong bài thơ bằng dấu sắc và phân tách các nhịp thơ bằng dấu sổ dọc.