Hình nền cho caesura
BeDict Logo

caesura

/sɪˈzjʊəɹə/ /sɪˈʒʊɹə/

Định nghĩa

noun

Ngắt, Chỗ ngắt, Sự ngắt quãng.

Ví dụ :

Người diễn giả thêm một khoảng ngắt ngắn sau mệnh đề đầu tiên, giúp khán giả có thời gian để suy ngẫm về ý tưởng phức tạp đó.
noun

Giao thời, bước ngoặt lịch sử.

Ví dụ :

Việc phát minh ra máy in đánh dấu một bước ngoặt lịch sử rõ ràng trong lịch sử thông tin, phân chia thời đại của những bản thảo viết tay với kỷ nguyên sách in hàng loạt.