BeDict Logo

scribes

/skraɪbz/
Hình ảnh minh họa cho scribes: Người ghi chép, thư ký, người sao chép.
 - Image 1
scribes: Người ghi chép, thư ký, người sao chép.
 - Thumbnail 1
scribes: Người ghi chép, thư ký, người sao chép.
 - Thumbnail 2
noun

Các thư ký chép sử trong triều đình Ai Cập cổ đại ghi chép cẩn thận các sắc lệnh của nhà vua.

Hình ảnh minh họa cho scribes: Kinh sư, thầy thông luật.
noun

Vào thời cổ đại, các kinh sư/thầy thông luật cẩn thận sao chép các văn bản tôn giáo quan trọng và giải thích ý nghĩa của chúng cho cộng đồng.