Hình nền cho quotes
BeDict Logo

quotes

/kwoʊts/

Định nghĩa

noun

Trích dẫn, câu trích dẫn, lời trích dẫn.

Ví dụ :

"The student used famous quotes from Albert Einstein in her essay. "
Trong bài luận của mình, bạn sinh viên đã dùng những câu trích dẫn nổi tiếng của Albert Einstein.
verb

Trích dẫn, Mở đầu trích dẫn.

Ví dụ :

Cô giáo bắt đầu trích dẫn câu đầu của bài thơ, "Rừng đẹp làm sao, thăm thẳm tối..." rồi yêu cầu học sinh đọc tiếp phần còn lại.