Hình nền cho slash
BeDict Logo

slash

/slaʃ/ /slæʃ/

Định nghĩa

noun

Đường chém, vết chém.

Ví dụ :

Người họa sĩ thêm một vệt quệt sơn đỏ đầy ấn tượng lên bức tranh.