Hình nền cho visitant
BeDict Logo

visitant

/ˈvɪzɪtənt/

Định nghĩa

noun

Khách, người đến thăm.

Ví dụ :

"The family was excited to welcome the summer fair's visitant. "
Gia đình rất hào hứng chào đón vị khách đến tham quan hội chợ hè.
noun

Khách vãng lai, chim di cư dừng chân.

Ví dụ :

Cái hồ nhỏ, vốn thường yên ắng, bỗng trở nên nhộn nhịp khi một đàn vịt, mỗi con là một khách vãng lai tạm thời, dừng chân nghỉ ngơi trong chuyến hành trình dài về phương nam.