BeDict Logo

visitant

/ˈvɪzɪtənt/
noun

Khách vãng lai, chim di cư dừng chân.

Ví dụ:

Cái hồ nhỏ, vốn thường yên ắng, bỗng trở nên nhộn nhịp khi một đàn vịt, mỗi con là một khách vãng lai tạm thời, dừng chân nghỉ ngơi trong chuyến hành trình dài về phương nam.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "somewhere" - Đâu đó, nơi nào đó.
/ˈsʌm.hweːɹ/ /ˈsʌm.wɛə/ /ˈsʌm.wɛɹ/

Đâu đó, nơi nào đó.

Chìa khóa của tôi ở đâu đó trong nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "mornings" - Buổi sáng, các buổi sáng, buổi mai.
/ˈmɔːrnɪŋz/ /ˈmɔːnɪŋz/

Buổi sáng, các buổi sáng, buổi mai.

Tôi thích uống cà phê và đọc báo vào những buổi sáng yên tĩnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporary" - Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.
/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "weekday" - Ngày thường, ngày trong tuần.
/ˈwiːkdeɪ/

Ngày thường, ngày trong tuần.

Tôi có buổi tập đá banh vào mỗi buổi chiều các ngày trong tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "welcome" - Sự chào đón, Lời chào mừng.
/ˈwɛlkəm/

Sự chào đón, Lời chào mừng.

Sự chào đón từ các thầy cô giáo rất ấm áp và thân thiện, khiến học sinh mới cảm thấy thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "migratory" - Di cư, nay đây mai đó.
migratoryadjective
/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔ.ɹi/ /ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/

Di , nay đây mai đó.

Nhiều loài chim có tập tính di cư, bay về phương nam để tránh rét vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "visitor" - Khách, người thăm, du khách.
/ˈvɪzɪtə/ /ˈvɪzɪtɚ/

Khách, người thăm, du khách.

Dì của tôi đang là khách ở nhà tôi tuần này.

Hình ảnh minh họa cho từ "rumored" - Được đồn đại, có tin đồn.
/ˈruːmərd/ /ˈruːməd/

Được đồn đại, tin đồn.

Người ta đồn rằng John sẽ là người tiếp theo được thăng chức.

Hình ảnh minh họa cho từ "spectral" - Thuộc về bóng ma, ma quái.
spectraladjective
/ˈspɛktɹəɫ/

Thuộc về bóng ma, ma quái.

Tiếng xích kêu loảng xoảng và những tiếng rên rỉ ma quái khiến tôi nổi da gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "discount" - Giảm giá, chiết khấu.
/dɪsˈkaʊnt/

Giảm giá, chiết khấu.

Cửa hàng này giảm giá cho tất cả các mặt hàng của mình. Cửa hàng kia cũng chuyên bán các mặt hàng giảm giá.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "bustling" - Nhộn nhịp, hối hả.
/ˈbʌslɪŋ/

Nhộn nhịp, hối hả.

Hành khách nhộn nhịp đi lại trong nhà ga xe lửa.