Hình nền cho washboarded
BeDict Logo

washboarded

/ˈwɔʃˌbɔrdəd/ /ˈwɑʃˌbɔrdəd/

Định nghĩa

verb

Gây ra bề mặt gợn sóng.

Ví dụ :

"The dirt road was washboarded by the recent rain, making the car bumpy. "
Con đường đất bị mưa lớn gần đây làm cho gồ ghề như mặt giặt, khiến xe đi rất xóc.
verb

Rung lắc, chuyển động lên xuống trên bề mặt tổ.

Ví dụ :

Người nuôi ong quan sát đàn ong rung lắc và di chuyển lên xuống trên mặt trước của tổ, dùng cơ thể chúng để làm mịn bề mặt.