verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra bề mặt gợn sóng. To produce a rippled texture on a surface. Ví dụ : "The dirt road was washboarded by the recent rain, making the car bumpy. " Con đường đất bị mưa lớn gần đây làm cho gồ ghề như mặt giặt, khiến xe đi rất xóc. appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đàn giặt. To play a washboard. Ví dụ : "During the talent show, my grandpa washboarded a lively tune while my sister sang along. " Trong buổi biểu diễn tài năng, ông tôi đánh đàn giặt một giai điệu vui nhộn trong khi em gái tôi hát theo. music entertainment utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung lắc, chuyển động lên xuống trên bề mặt tổ. (bees) To move up and down or back and forth across the surface of a hive, possibly to lay down a layer of propolis and wax. Ví dụ : "The beekeeper watched as the bees washboarded the front of the hive, smoothing the surface with their bodies. " Người nuôi ong quan sát đàn ong rung lắc và di chuyển lên xuống trên mặt trước của tổ, dùng cơ thể chúng để làm mịn bề mặt. biology animal insect nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, lồi lõm. Suffering from washboarding. Ví dụ : "The dirt road to the farm was so washboarded that the car bounced uncomfortably the entire way. " Đường đất dẫn vào trang trại gồ ghề, lồi lõm đến nỗi xe ô tô xóc nảy lên khó chịu suốt cả quãng đường. condition technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc