noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván giặt, Bàn giặt. A board with a corrugated surface against which laundry may be rubbed. Ví dụ : "My grandmother still uses a washboard to scrub stubborn stains out of clothes by hand. " Bà tôi vẫn còn dùng ván giặt để chà những vết bẩn cứng đầu trên quần áo bằng tay. utensil machine item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván giặt (dùng làm nhạc cụ). Such a board used as a simple percussion instrument. Ví dụ : "During the school talent show, Timmy played a lively rhythm on a washboard using thimbles on his fingers. " Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, Timmy đã chơi một nhịp điệu sôi động trên một cái ván giặt (dùng làm nhạc cụ) bằng cách đeo bịt đầu ngón tay. music utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván chắn sóng. A board fastened along a ship's gunwale to prevent splashing; a splashboard. Ví dụ : "The small fishing boat pitched in the waves, but the washboard kept most of the water from splashing into the cockpit. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ chòng chành trên sóng, nhưng nhờ có ván chắn sóng nên hầu hết nước không bị tạt vào buồng lái. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đất gợn sóng, đường đá ong. A stretch of ripples or bumps on a dirt or gravel road caused by interaction between traffic and road surface. Ví dụ : "The old dirt road leading to the farm was a terrible washboard, making the car bounce with every bump. " Con đường đất cũ dẫn đến nông trại toàn ổ gà gợn sóng, xe xóc nảy tưng bừng mỗi khi đi qua. environment geology traffic vehicle nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Len chân tường. Baseboard; skirting board Ví dụ : "The painter carefully taped along the washboard before painting the wall. " Người thợ sơn cẩn thận dán băng dính dọc theo len chân tường trước khi sơn tường. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho gợn sóng, tạo vân. To produce a rippled texture on a surface. Ví dụ : "The poorly maintained dirt road washboarded after the heavy rain, making the drive bumpy. " Con đường đất không được bảo trì kỹ lưỡng bị mưa lớn làm cho gợn sóng, khiến việc lái xe trở nên xóc nảy. action appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đàn giặt. To play a washboard. Ví dụ : "He likes to washboard in his band, adding a unique, rhythmic sound to their music. " Anh ấy thích đánh đàn giặt trong ban nhạc của mình, tạo thêm âm thanh độc đáo và nhịp nhàng cho âm nhạc của họ. music entertainment utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn mình, rung mình. (bees) To move up and down or back and forth across the surface of a hive, possibly to lay down a layer of propolis and wax. Ví dụ : "The bees washboard diligently across the hive's surface, smoothing it with propolis. " Bầy ong miệt mài uốn mình trên bề mặt tổ, vừa di chuyển vừa trét sáp ong làm nhẵn tổ. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc