Hình nền cho washboard
BeDict Logo

washboard

/ˈwɔʃˌbɔrd/ /ˈwɑʃˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ván giặt, Bàn giặt.

Ví dụ :

Bà tôi vẫn còn dùng ván giặt để chà những vết bẩn cứng đầu trên quần áo bằng tay.
noun

Ván giặt (dùng làm nhạc cụ).

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, Timmy đã chơi một nhịp điệu sôi động trên một cái ván giặt (dùng làm nhạc cụ) bằng cách đeo bịt đầu ngón tay.
noun

Đường đất gợn sóng, đường đá ong.

Ví dụ :

Con đường đất cũ dẫn đến nông trại toàn ổ gà gợn sóng, xe xóc nảy tưng bừng mỗi khi đi qua.