Hình nền cho yarns
BeDict Logo

yarns

/jɑːrnz/ /jɑrnz/

Định nghĩa

noun

Sợi, chỉ, len (nếu là len).

Ví dụ :

Bà tôi dùng những cuộn len nhiều màu sắc để đan những chiếc khăn ấm cho mùa đông.
noun

Chuyện, giai thoại, câu chuyện khó tin.

Ví dụ :

Ông tôi luôn kể những câu chuyện phiêu lưu ly kỳ thời trẻ đi biển, những giai thoại nghe thật khó tin, nhưng tôi không bao giờ chắc chắn bao nhiêu phần trong đó là sự thật.