BeDict Logo

quarantines

/ˈkwɔːrəntiːnz/ /ˈkwɒrəntiːnz/
Hình ảnh minh họa cho quarantines: Vùng hoang địa Giu-đê.
noun

Vùng hoang địa Giu-đê.

Các học giả tranh luận về vị trí chính xác của vùng hoang địa Giu-đê, đưa ra nhiều khu vực hoang vu khác nhau ở xứ Giu-đê như những địa điểm có thể có.

Hình ảnh minh họa cho quarantines: Thời gian cư trú (của quả phụ).
noun

Sau khi chồng mất, người quả phụ đã đòi quyền được hưởng thời gian cư trú theo tục lệ, cho phép bà ở lại nhà của họ trong 40 ngày trước khi giải quyết các vấn đề liên quan đến tài sản thừa kế.

Hình ảnh minh họa cho quarantines: Kiểm dịch tàu, cách ly tàu.
noun

Do nghi ngờ có dịch sởi bùng phát, việc kiểm dịch tàu, cách ly tàu đối với các tàu thuyền đến thành phố đã được thực thi nghiêm ngặt.

Hình ảnh minh họa cho quarantines: Cách ly, thời gian cách ly.
noun

Sau khi một học sinh có kết quả dương tính với cúm, trường học đã thực hiện thời gian cách ly ngắn cho những học sinh ngồi gần bạn đó trong lớp để theo dõi xem họ có bị lây bệnh không.

Hình ảnh minh họa cho quarantines: Cách ly nghiêm ngặt, biện pháp cách ly.
noun

Cách ly nghiêm ngặt, biện pháp cách ly.

Do sự bùng phát dịch cúm dạ dày, trường học đã áp dụng các biện pháp cách ly nghiêm ngặt; bất kỳ ai có triệu chứng đều bị gửi về nhà ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho quarantines: Hồ sơ kiểm dịch.
noun

Cơ quan quản lý cảng duy trì một cách tỉ mỉ hồ sơ kiểm dịch, ghi lại thông tin về thủy thủ đoàn và hàng hóa của mọi con tàu để đảm bảo không có bệnh truyền nhiễm nào xâm nhập vào đất nước.