verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời. (obsolete outside Scotland) To separate, divide. Ví dụ : "The shepherd twinned the flock, separating the sheep into two smaller groups for easier management. " Người chăn cừu chia cắt đàn cừu, tách chúng ra thành hai nhóm nhỏ hơn để dễ quản lý hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, Tách rời. (obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart. Ví dụ : "Seeing the dark clouds rolling in, the farmer twinned (parted) from the fields to seek shelter in his home. " Thấy mây đen kéo đến, người nông dân rời khỏi đồng ruộng để tìm chỗ trú mưa trong nhà. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nghĩa, kết giao. (usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries). Ví dụ : "Coventry twinned with Dresden as an act of peace and reconciliation, both cities having been heavily bombed during the war." Coventry kết nghĩa với Dresden như một hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh. world geography politics culture nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, ghép đôi. To be paired or suited. Ví dụ : "The matching bracelets were twinned to symbolize their close friendship. " Hai chiếc vòng tay giống nhau được ghép đôi để tượng trưng cho tình bạn thân thiết của họ. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi. To give birth to twins. Ví dụ : "The ewe twinned last spring, producing two healthy lambs. " Con cừu cái đó đã sinh đôi vào mùa xuân năm ngoái, cho ra hai chú cừu non khỏe mạnh. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi To be born at the same birth. Ví dụ : "The puppies were twinned just minutes apart, so they look almost identical. " Đàn chó con được sinh đôi chỉ cách nhau vài phút, nên chúng trông gần như y hệt nhau. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi, kết đôi. Produced at, or as if at, a single birth; united. Ví dụ : "The twinned apartments shared a single balcony, making them feel like one large home. " Hai căn hộ kết đôi này dùng chung một ban công, khiến chúng có cảm giác như một ngôi nhà lớn duy nhất. family group biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc