Hình nền cho abjure
BeDict Logo

abjure

/æbˈdʒʊɹ/

Định nghĩa

verb

Thề bỏ, từ bỏ, отречься.

Ví dụ :

"To abjure allegiance to a prince."
Thề từ bỏ lòng trung thành với một vị vua.