Hình nền cho acclimation
BeDict Logo

acclimation

/æk.lə.ˈmeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lịch tập luyện của vận động viên bao gồm một giai đoạn thích nghi với độ cao trước khi cuộc đua diễn ra.