

acclimation
Định nghĩa
noun
Thích nghi khí hậu, sự thích nghi với khí hậu.
Ví dụ :
Từ liên quan
habituated verb
/həˈbɪtʃueɪtɪd/ /həˈbɪtʃuˌeɪtɪd/
Làm quen, tập cho quen, thích nghi.
adaptation noun
/ˌædæpˈteɪʃən/
Sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự sửa đổi.
climatic adjective
/klaɪˈmætɪk/ /klaɪˈmeɪtɪk/
Thuộc khí hậu, có tính chất khí hậu.
Điều kiện khí hậu của vùng này khiến các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn vào mùa đông.
acclimatization noun
/ə.ˌklaɪ.mə.tə.ˈzeɪ.ʃən/