Hình nền cho accrued
BeDict Logo

accrued

/əˈkɹuːd/

Định nghĩa

verb

Tăng lên, tích lũy, dồn lại.

Ví dụ :

Tiền lãi trong tài khoản tiết kiệm của Sarah đã tăng lên đều đặn trong suốt cả năm.
verb

Ví dụ :

""The student's library fine accrued over the summer, growing from $0.50 to $2.00." "
Tiền phạt trả sách thư viện của sinh viên đó tích lũy dần trong suốt mùa hè, tăng từ 0,5 đô la lên 2 đô la.
verb

Phát sinh, tích lũy, dồn lại.

Ví dụ :

Sau năm năm làm việc tại công ty, thời gian nghỉ phép của Sarah đã phát sinhtích lũy, nghĩa là giờ đây cô ấy có quyền nghỉ phép ba tuần mỗi năm một cách chính thức.