verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, tích lũy, dồn lại. To increase, to rise Ví dụ : "Interest is accruing in my savings account each month. " Tiền lãi đang tăng lên trong tài khoản tiết kiệm của tôi mỗi tháng. business finance economy amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, dồn lại, phát sinh. To reach or come to by way of increase; to arise or spring up because of growth or result, especially as the produce of money lent. Ví dụ : "Interest is accruing on my savings account each month. " Tiền lãi đang phát sinh hàng tháng trong tài khoản tiết kiệm của tôi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, tích lũy, dồn lại. To be incurred as a result of the passage of time. Ví dụ : "The monthly financial statements show all the actual but only some of the accrued expenses." Báo cáo tài chính hàng tháng cho thấy tất cả các chi phí thực tế, nhưng chỉ một phần các chi phí phát sinh theo thời gian. finance business economy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, dồn lại. To accumulate Ví dụ : "He has accrued nine sick days." Anh ấy đã tích lũy được chín ngày nghỉ ốm. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, dồn tích. To become an enforceable and permanent right. Ví dụ : "Employees are accruing vacation days based on the number of hours they work. " Nhân viên đang dồn tích ngày nghỉ phép dựa trên số giờ làm việc của họ. right law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc