Hình nền cho accruing
BeDict Logo

accruing

/əˈkɹuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tăng lên, tích lũy, dồn lại.

Ví dụ :

"Interest is accruing in my savings account each month. "
Tiền lãi đang tăng lên trong tài khoản tiết kiệm của tôi mỗi tháng.