Hình nền cho addenda
BeDict Logo

addenda

/əˈdɛndə/ /æˈdɛndə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo sư phát đề cương môn học cùng với một vài phụ lục liệt kê tài liệu đọc cập nhật.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo các bánh răng ăn khớp trơn tru, nhà thiết kế bánh răng đã tính toán cẩn thận phần bù của mỗi răng, đảm bảo chúng vượt quá vòng chia một khoảng vừa đủ.