Hình nền cho adjutant
BeDict Logo

adjutant

/ˈæ.dʒə.tənt/

Định nghĩa

noun

Sĩ quan phụ tá, người phụ tá.

Ví dụ :

Vị đại úy tin tưởng người sĩ quan phụ tá của mình sẽ giúp anh ấy quản lý giấy tờ và lên lịch các cuộc họp.
noun

Cò lả, giang sen.

Any bird of the genus Leptoptilos, a branch of the stork family (Ciconiidae) native to India and Southeast Asia.

Ví dụ :

Khi tham quan sở thú, chúng tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy một con cò lả, một loài chim lớn giống như cò và có nguồn gốc từ Đông Nam Á, đứng uyển chuyển gần ao.