BeDict Logo

anchoress

/ˈæŋkərəs/ /ˈæŋkərɛs/
Hình ảnh minh họa cho anchoress: Ẩn sĩ nữ, người sống ẩn dật, người tu khổ hạnh.
noun

Ẩn sĩ nữ, người sống ẩn dật, người tu khổ hạnh.

Sơ Agnes trở thành một ẩn sĩ nữ, dâng hiến phần đời còn lại của mình cho việc cầu nguyện trong căn phòng nhỏ, được xây tường bao quanh và gắn liền với nhà thờ.

Hình ảnh minh họa cho anchoress: Nữ xướng ngôn viên, người dẫn chương trình nữ.
noun

Nữ xướng ngôn viên, người dẫn chương trình nữ.

Tuy không phổ biến lắm ngày nay, nữ phát thanh viên thời sự địa phương đó vẫn được những khán giả lớn tuổi nhớ đến như là nữ xướng ngôn viên đầu tiên của thành phố, người đã dẫn chương trình thời sự buổi tối trong hơn ba mươi năm.