Hình nền cho radiators
BeDict Logo

radiators

/ˈreɪdieɪtərz/ /ˈreɪdiˌeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Bộ tản nhiệt, lò sưởi.

Ví dụ :

Những lò sưởi trong căn nhà cũ nóng ran khi chạm vào, tỏa ra những luồng nhiệt sưởi ấm cả căn phòng.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra bộ tản nhiệt/két nước của xe để xem chúng có bị tắc nghẽn không, vì động cơ xe bị quá nhiệt.