Hình nền cho associative
BeDict Logo

associative

/əˈsoʊ.si.ə.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính liên kết, có tính kết hợp.

Ví dụ :

Sinh viên thấy bài giảng dễ hiểu hơn vì giáo sư sử dụng phương pháp liên hệ, kết nối các khái niệm mới với những ví dụ quen thuộc.
adjective

Có tính kết hợp.

(of a binary operator ) Such that, for any operands a, b and c, (a b) c = a (b * c); (of a ring, etc.) whose multiplication operation is associative.

Ví dụ :

Trong lớp toán, cô giáo giải thích rằng phép cộng có tính kết hợp vì bạn sẽ nhận được kết quả giống nhau dù bạn cộng (2+3) + 4 hay 2 + (3+4).
adjective

Kết hợp, liên kết.

Ví dụ :

Thay vì dùng số như '1' hay '2' để tìm số điện thoại của ai đó, chúng ta dùng một hệ thống liên kết, tra cứu số điện thoại bằng tên của họ.