Hình nền cho atomism
BeDict Logo

atomism

/ˈætəmɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng tôi đã học về thuyết nguyên tử, một ý tưởng cho rằng mọi thứ đều được tạo thành từ những mảnh nhỏ bé, không thể phá vỡ.
noun

Thuyết nguyên tử, chủ nghĩa cá nhân.

Ví dụ :

Chủ nghĩa cá nhân của cô giáo thể hiện rõ trong cách tiếp cận lớp học; cô tập trung vào nhu cầu và thành tích của từng học sinh, hơn là lo lắng về số liệu thống kê chung của cả lớp.