Hình nền cho backcrosses
BeDict Logo

backcrosses

/ˈbækˌkrɔːsɪz/ /ˈbækˌkrɑːsɪz/

Định nghĩa

noun

Ném ngược ra sau lưng.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ luyện tập những cú ném ngược ra sau lưng trong phòng tập, hy vọng sẽ gây bất ngờ cho hàng phòng ngự trong trận đấu.
noun

Lai ngược, phép lai trở lại.

Ví dụ :

Để cải thiện vụ thu hoạch ngô, người nông dân đã thực hiện vài phép lai ngược, bằng cách cho các cây lai năng suất cao giao phối với giống gốc có khả năng kháng bệnh.
noun

Lai ngược.

Ví dụ :

Vì người nông dân muốn có thêm nhiều cây mang đặc tính kháng bệnh của giống hoang dại, nên ông đã kiểm tra xem những cây mới có phải là cây lai ngược hay không bằng cách cho chúng giao phối với giống hoang dại ban đầu.