Hình nền cho backslash
BeDict Logo

backslash

/ˈbækˌslæʃ/

Định nghĩa

noun

Dấu sổ ngược.

Ví dụ :

Địa chỉ trang web dùng dấu sổ tới (/), nhưng đường dẫn tập tin trên máy tính của tôi lại dùng dấu sổ ngược (\).
noun

Gạch chéo, dấu gạch chéo.

Ví dụ :

Giáo viên sửa cho học sinh, "Đó không phải là dấu gạch chéo ngược đâu; đó chỉ là dấu gạch chéo bình thường, dùng trong phân số như 1/2 thôi."
verb

Bỏ qua, Thoát.

Ví dụ :

Để thêm dấu ngoặc kép vào chuỗi văn bản trong lập trình, bạn thường phải thoát nó bằng dấu gạch chéo ngược, để máy tính không hiểu nhầm đó là dấu kết thúc chuỗi.