noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quay lại, sự rút lui, hành động đi ngược lại. The act of backtracking Ví dụ : "After realizing she gave the wrong answer, the student's backtracks were confusing to the teacher. " Sau khi nhận ra mình đã trả lời sai, những lần học sinh đó quay lại sửa câu trả lời khiến giáo viên rất bối rối. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay lại, đi ngược lại, rút lui. To retrace one's steps. Ví dụ : "I dropped my sunglasses and had to backtrack to find them." Tôi đánh rơi kính râm và phải quay lại để tìm. action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, xem lại, rút lại. To repeat or review work already done. Ví dụ : "If we backtrack through this problem, maybe we can figure out where we went wrong." Nếu chúng ta xem lại bài toán này một lượt, có lẽ chúng ta sẽ tìm ra được mình đã sai ở đâu. work process business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi lại trên đường băng. To taxi down an active runway in the opposite direction to that being used for takeoff. Ví dụ : "Speedbird One: enter and backtrack Runway 27 Left." Speedbird One: vào đường băng 27 trái và lùi lại trên đường băng. vehicle direction technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngược chiều (trên đường đua). To exercise a racehorse around the racetrack in the opposite direction to that in which races are run. Ví dụ : "The trainer backtracks the young colt after his morning workout to cool him down properly. " Sau buổi tập sáng, huấn luyện viên cho chú ngựa non đi ngược chiều trên đường đua để làm mát cơ thể. sport animal race direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc