Hình nền cho backtracking
BeDict Logo

backtracking

/ˈbæˌktɹækɪŋ/ /ˈbækˌtɹækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quay lại, lùi lại, lần theo dấu vết.

Ví dụ :

Tôi làm rơi kính râm và phải quay lại để tìm chúng.
noun

Ví dụ :

Việc tìm thứ tự đúng để xếp hành lý trở thành một bài tập quay lui, vì tôi cứ phải lấy đồ ra khi chúng không vừa hết.