Hình nền cho bevel
BeDict Logo

bevel

/ˈbɛvəl/

Định nghĩa

noun

Vát, cạnh vát.

Ví dụ :

Vát cạnh bàn hoặc cạnh phiến đá.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng ê ke vát để đảm bảo góc của hai miếng gỗ khớp hoàn hảo trước khi ghép chúng lại với nhau.