Hình nền cho canted
BeDict Logo

canted

/ˈkæntɪd/ /ˈkæntəd/

Định nghĩa

verb

Nói tiếng lóng, sử dụng biệt ngữ.

Ví dụ :

Mấy người thợ máy nói toàn tiếng lóng về tiếng gõ động cơ và thông số kỹ thuật mô-men xoắn, dùng những từ mà tôi chẳng hiểu gì cả.
verb

Giả đạo đức, rao giảng sáo rỗng.

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia thì giả đạo đức, rao giảng sáo rỗng về việc giúp đỡ người nghèo, nhưng hành động của ông ta lại cho thấy ông ta chẳng hề quan tâm chút nào.