verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói tiếng lóng, sử dụng biệt ngữ. To speak with the jargon of a class or subgroup. Ví dụ : "The mechanics canted about engine knock and torque specs, using terms I didn't understand at all. " Mấy người thợ máy nói toàn tiếng lóng về tiếng gõ động cơ và thông số kỹ thuật mô-men xoắn, dùng những từ mà tôi chẳng hiểu gì cả. language communication style word group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói sáo rỗng, nói theo khuôn mẫu. To speak in set phrases. Ví dụ : "The politician canted about his commitment to the people, repeating the same promises he'd made for years. " Vị chính trị gia kia cứ nói sáo rỗng về cam kết của mình với người dân, lặp đi lặp lại những lời hứa đã nói suốt bao năm. language style communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả đạo đức, rao giảng sáo rỗng. To preach in a singsong fashion, especially in a false or empty manner. Ví dụ : "The politician canted about helping the poor, but his actions showed he didn't really care. " Vị chính trị gia kia thì giả đạo đức, rao giảng sáo rỗng về việc giúp đỡ người nghèo, nhưng hành động của ông ta lại cho thấy ông ta chẳng hề quan tâm chút nào. religion language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lái, chơi chữ. Of a blazon, to make a pun that references the bearer of a coat of arms. Ví dụ : "The family crest of the Shepherd family canted by depicting sheep, a visual pun on their surname. " Huy hiệu gia tộc Shepherd nói lái bằng cách vẽ hình những con cừu, một cách chơi chữ hình ảnh dựa trên họ của họ. heraldry language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán đấu giá, rao bán. To sell by auction, or bid at an auction. Ví dụ : "The antique dealer canted the grandfather clock at the local auction. " Người buôn đồ cổ đã rao bán chiếc đồng hồ quả lắc cổ tại cuộc đấu giá địa phương. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, làm cho nghiêng. To set (something) at an angle. Ví dụ : "to cant a cask; to cant a ship" Nghiêng thùng rượu; làm nghiêng tàu. position technical architecture nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, làm nghiêng, xoay, chuyển hướng. To give a sudden turn or new direction to. Ví dụ : "to cant round a stick of timber; to cant a football" Ví dụ: xoay khúc gỗ để cắt tròn; đá quả bóng cho nó đổi hướng đột ngột. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát, làm vát. To bevel an edge or corner. Ví dụ : "The carpenter canted the sharp edge of the wooden table to make it safer for the children. " Người thợ mộc đã vát cạnh sắc của bàn gỗ để làm cho nó an toàn hơn cho bọn trẻ. architecture technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, nghiêng, đổ. To overturn so that the contents are emptied. Ví dụ : "The child canted his juice box, spilling the remaining liquid onto the table. " Đứa bé lật hộp nước trái cây, làm đổ hết phần nước còn lại lên bàn. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To divide or parcel out. Ví dụ : "The farmer canted the land among his three sons when he retired. " Khi về hưu, người nông dân chia đất đai cho ba người con trai. property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, có góc cạnh. Having angles. Ví dụ : "a canted window" Một ô cửa sổ có các cạnh nghiêng. architecture technical appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, xiên. Inclined at an angle to something else; sloping. Ví dụ : "The picture frame was slightly canted, making it look crooked on the wall. " Khung ảnh bị nghiêng nhẹ, khiến nó trông có vẻ lệch lạc trên tường. position architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc