verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, xiên. To lean, tilt or incline. Ví dụ : "If you slant the track a little more, the marble will roll down it faster." Nếu bạn làm cho đường ray nghiêng thêm một chút nữa, viên bi sẽ lăn xuống nhanh hơn. direction position attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, bóp méo. To bias or skew. Ví dụ : "The group tends to slant its policies in favor of the big businesses it serves." Nhóm này có xu hướng bóp méo chính sách của mình để có lợi cho các doanh nghiệp lớn mà họ phục vụ. attitude communication media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói điêu, Bốc phét. To lie or exaggerate. Ví dụ : ""The politician was accused of slanting the facts to make himself look better." " Vị chính trị gia bị cáo buộc bốc phét sự thật để bản thân trông tốt hơn. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, sự nghiêng, dáng nghiêng. The state or quality of being slanted. Ví dụ : "The slanting of the hill was too steep for safe skiing." Độ nghiêng của ngọn đồi quá dốc, không an toàn để trượt tuyết. appearance quality position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, xiên. Out of the perpendicular, not perpendicular. Ví dụ : "The sun was slanting through the window, making long shadows on the floor. " Ánh nắng mặt trời nghiêng nghiêng chiếu qua cửa sổ, tạo thành những bóng dài trên sàn nhà. appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc