verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùn, làm cùn. To dull the edge or point of, by making it thicker; to make blunt. Ví dụ : "Repetitive use blunted the pencil's point, making it difficult to write neatly. " Việc sử dụng lặp đi lặp lại đã làm cùn đầu bút chì, khiến cho việc viết chữ đẹp trở nên khó khăn. technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cùn, làm giảm, làm yếu đi. To repress or weaken; to impair the force, keenness, or susceptibility, of Ví dụ : "It blunted my appetite." Nó làm tôi mất cảm giác thèm ăn. ability mind emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê cần, Cắn cần, Lâng lâng, Кай кай. High on cannabis Ví dụ : "After sharing a joint with his friends, he felt blunted and just wanted to relax on the couch. " Sau khi hút chung điếu cần với bạn bè, anh ấy cảm thấy phê cần và chỉ muốn nằm dài trên ghế sofa thư giãn. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc