Hình nền cho blunted
BeDict Logo

blunted

/ˈblʌntɪd/

Định nghĩa

verb

Cùn, làm cùn.

Ví dụ :

Việc sử dụng lặp đi lặp lại đã làm cùn đầu bút chì, khiến cho việc viết chữ đẹp trở nên khó khăn.