Hình nền cho broiling
BeDict Logo

broiling

/ˈbɹɔɪlɪŋ/ /ˈbɹɔɪlɪn/

Định nghĩa

verb

Nướng, quay.

Ví dụ :

Đầu bếp đang nướng cá hồi dưới ánh đèn nóng rực, giúp cá có lớp da giòn tan.