noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nướng, đầu bếp nướng. A person who broils, someone who cooks by broiling. Ví dụ : "The restaurant hired a new broiler because they needed someone experienced in cooking steaks quickly under high heat. " Nhà hàng đã thuê một đầu bếp nướng mới vì họ cần một người có kinh nghiệm nướng bít tết nhanh chóng dưới nhiệt độ cao. person job food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ nướng, lò nướng. A device used to broil food; part of an oven or a small stove; known as a grill in UK English. Ví dụ : "I used the broiler to quickly cook the chicken for dinner. " Tôi dùng lò nướng để nướng nhanh con gà cho bữa tối. device utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà để nướng. A chicken suitable for broiling. Ví dụ : "The farmer delivered a plump broiler chicken to the restaurant for their special dinner menu. " Người nông dân giao một con gà nướng béo tốt cho nhà hàng để chuẩn bị cho thực đơn bữa tối đặc biệt của họ. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gây rối, kẻ gây gổ. One who excites broils; one who engages in or promotes noisy quarrels. Ví dụ : "The school's student council president was known as a boisterous broiler, constantly stirring up arguments between different clubs. " Vị chủ tịch hội học sinh của trường nổi tiếng là một người hay gây gổ ồn ào, liên tục khơi mào những cuộc tranh cãi giữa các câu lạc bộ khác nhau. person character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc