noun🔗ShareChuồng bò. An enclosed area used to hold bulls."The rancher checked the fence of the bullpen to make sure it was strong enough to hold the large animal inside. "Người chủ trang trại kiểm tra hàng rào của chuồng bò để chắc chắn nó đủ chắc chắn để giữ con vật to lớn bên trong.animalareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực khởi động của vận động viên ném bóng. An enclosed area for pitchers to warm up in during a game."After that hit, there is activity in the bullpen."Sau cú đánh bóng đó, khu vực khởi động của các vận động viên ném bóng bắt đầu nhộn nhịp hẳn lên.sportareabuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực khởi động của các cầu thủ ném bóng dự bị, khu vực chờ của các cầu thủ ném bóng dự bị. The relief pitchers of a team collectively."The manager called on the bullpen in the seventh inning after the starting pitcher got tired. "Huấn luyện viên gọi các cầu thủ ném bóng dự bị từ khu vực khởi động vào hiệp thứ bảy sau khi cầu thủ ném chính đã mệt.sportgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực chuẩn bị, nơi chuẩn bị. A place for someone or something to get ready."If this team of consultants fails, I have another warming up in the bullpen."Nếu đội ngũ tư vấn này thất bại, tôi còn có một đội khác đang chuẩn bị sẵn sàng ở khu vực chờ.sportplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực làm việc mở, không gian làm việc mở. An open seating arrangement where project teams can communicate openly with minimal effort."We have our sales team in a bullpen setup to keep their energy flowing."Chúng tôi bố trí đội ngũ bán hàng làm việc trong một khu vực mở để duy trì sự năng động và dễ dàng trao đổi thông tin.businessorganizationcommunicationworkjobbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc