

cavitation
/ˌkævɪˈteɪʃən/
noun

noun
Sự tạo bọt, xâm thực.
Tiếng ồn lớn phát ra từ động cơ thuyền có lẽ là do sự tạo bọt, xâm thực quanh chân vịt; khi cánh quạt quay nhanh tạo ra các bọt khí, rồi các bọt này vỡ tung.

noun
Hang, sự tạo hang, sự hình thành các hốc.
Bác sĩ thấy những hang trên phim chụp X-quang, dấu hiệu cho thấy phổi có thể bị tổn thương do bệnh lao.
