BeDict Logo

cavitation

/ˌkævɪˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho cavitation: Sự tạo bọt, xâm thực.
noun

Tiếng ồn lớn phát ra từ động cơ thuyền có lẽ là do sự tạo bọt, xâm thực quanh chân vịt; khi cánh quạt quay nhanh tạo ra các bọt khí, rồi các bọt này vỡ tung.