Hình nền cho cavitation
BeDict Logo

cavitation

/ˌkævɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ăn mòn rỗ, sự tạo lỗ hổng.

Ví dụ :

Chân vịt của con tàu có dấu hiệu bị ăn mòn rỗ sau nhiều năm sử dụng, với vô số những lỗ nhỏ li ti bao phủ bề mặt của nó.
noun

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn phát ra từ động cơ thuyền có lẽ là do sự tạo bọt, xâm thực quanh chân vịt; khi cánh quạt quay nhanh tạo ra các bọt khí, rồi các bọt này vỡ tung.